Hình nền cho devoir
BeDict Logo

devoir

/dəˈvwɑː/

Định nghĩa

noun

Nghĩa vụ, bổn phận, trách nhiệm.

Ví dụ :

"Ses devoirs envers sa famille sont sa priorité. "
Nghĩa vụ của anh ấy đối với gia đình là ưu tiên hàng đầu của anh ấy.