noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghĩa vụ, bổn phận, trách nhiệm. (often in plural) Duty, business; something that one must do. Ví dụ : "Ses devoirs envers sa famille sont sa priorité. " Nghĩa vụ của anh ấy đối với gia đình là ưu tiên hàng đầu của anh ấy. business job work organization moral society philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc