Hình nền cho devoirs
BeDict Logo

devoirs

/dəˈvɑrz/ /dɪˈvɔrz/

Định nghĩa

noun

Bổn phận, nghĩa vụ, trách nhiệm.

Ví dụ :

"Sentence: "After school, Marie has to do her devoirsher homework and chores." "
Sau giờ học, Marie phải làm những việc cần làm của mình - bài tập về nhà và việc vặt trong nhà.