noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổn phận, nghĩa vụ, trách nhiệm. (often in plural) Duty, business; something that one must do. Ví dụ : "Sentence: "After school, Marie has to do her devoirs – her homework and chores." " Sau giờ học, Marie phải làm những việc cần làm của mình - bài tập về nhà và việc vặt trong nhà. business job work moral action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc