Hình nền cho dextrorotatory
BeDict Logo

dextrorotatory

/ˌdɛkstrəʊˈroʊtətɔːri/ /ˌdɛkstroʊˈroʊtətɔːri/

Định nghĩa

adjective

Thuận chiều kim đồng hồ (trong quang học).

Ví dụ :

"Dexibuprofen is the active dextrorotatory enantiomer of ibuprofen."
Dexibuprofen là đồng phân đối quang hoạt tính thuận chiều kim đồng hồ của ibuprofen và có tác dụng dược lý.