Hình nền cho enantiomer
BeDict Logo

enantiomer

/ɪˈnæntiːoʊmər/ /ɪˈnænʃioʊmər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ibuprofen tồn tại dưới dạng hai đối phân (hay còn gọi là chất đối quang), nhưng chỉ có một trong số đó giảm đau hiệu quả.