noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe mô tô địa hình, xe cào cào. An off-road motorcycle. Ví dụ : "My brother loves to ride his dirtbike on the trails behind our house. " Anh trai tôi thích lái xe cào cào, một loại xe mô tô địa hình, trên những con đường mòn sau nhà mình. vehicle sport machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc