BeDict Logo

disapprobation

/dɪsˌæpɹəˈbeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho disapprobation: Sự phản đối, sự không tán thành, sự неодобрение.
 - Image 1
disapprobation: Sự phản đối, sự không tán thành, sự неодобрение.
 - Thumbnail 1
disapprobation: Sự phản đối, sự không tán thành, sự неодобрение.
 - Thumbnail 2
noun

Sự phản đối, sự không tán thành, sự неодобрение.

Việc học sinh đó liên tục đi học muộn đã khiến giáo viên không hài lòng và khiển trách, vì cô thấy việc đó làm ảnh hưởng đến lớp học.