Hình nền cho disapprobation
BeDict Logo

disapprobation

/dɪsˌæpɹəˈbeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự phản đối, sự không tán thành, sự неодобрение.

Ví dụ :

Việc học sinh đó liên tục đi học muộn đã khiến giáo viên không hài lòng và khiển trách, vì cô thấy việc đó làm ảnh hưởng đến lớp học.