Hình nền cho disassociated
BeDict Logo

disassociated

/dɪsəˈsoʊʃieɪtɪd/ /dɪsəˈsoʊsieɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Tách rời, xa rời, phân ly.

Ví dụ :

Sau vụ bê bối đó, đảng chính trị đã tách rời khỏi ứng cử viên gây tranh cãi để tránh bị liên lụy.