Hình nền cho discrete
BeDict Logo

discrete

/dɪsˈkɹiːt/

Định nghĩa

adjective

Rời rạc, riêng biệt, tách biệt.

Ví dụ :

Một chính phủ với ba bộ phận riêng biệt và độc lập với nhau.
adjective

Rời rạc, riêng biệt, không tích hợp.

Ví dụ :

Chiếc radio cổ điển sử dụng thiết kế mạch rời rạc, với mỗi transistor và điện trở được hàn riêng lẻ vào bảng mạch, khác với radio hiện đại sử dụng mạch tích hợp.
adjective

Ví dụ :

Để thu âm cho ban nhạc, kỹ sư âm thanh thích sử dụng các microphone rời rạc, mỗi nhạc cụ một cái, để thu được âm thanh rõ ràng và tách bạch hơn.
adjective

Rời rạc, riêng biệt.

Ví dụ :

Vì mỗi học sinh trong lớp đều có bàn và không gian học tập riêng, tách biệt hoàn toàn, không chồng chéo hay dùng chung, nên chúng ta có thể mô tả sự sắp xếp này như một không gian tô pô rời rạc.