Hình nền cho questionable
BeDict Logo

questionable

/ˈkwɛst͡ʃənəbl̩/

Định nghĩa

adjective

Đáng ngờ, có vấn đề, gây tranh cãi.

Ví dụ :

"It is questionable if the universe is open or closed."
Việc vũ trụ là mở hay đóng vẫn còn là một điều đáng ngờ và gây tranh cãi.