Hình nền cho disconcerting
BeDict Logo

disconcerting

/ˌdɪskənˈsɜːtɪŋ/ /ˌdɪskənˈsɝtɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Gây khó chịu, bối rối, làm mất tinh thần.

Ví dụ :

Tiếng ồn lớn bất ngờ từ công trường xây dựng thật khó chịu, khiến tôi khó tập trung làm bài tập về nhà.