adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây khó chịu, bối rối, làm mất tinh thần. Tending to cause discomfort, uneasiness or alarm. Ví dụ : "The sudden, loud noise from the construction site was disconcerting, making it hard to concentrate on my homework. " Tiếng ồn lớn bất ngờ từ công trường xây dựng thật khó chịu, khiến tôi khó tập trung làm bài tập về nhà. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc