noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩa ném, đĩa bay. A round plate-like object that is thrown for sport. Ví dụ : "The track and field team practiced throwing the discuses. " Đội điền kinh đã luyện tập ném đĩa bay. sport utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Môn ném đĩa, Đĩa ném. The athletics sport of discus throwing. Ví dụ : "My brother is practicing his discus throws for the school sports day. " Anh trai tôi đang tập ném đĩa để chuẩn bị cho ngày hội thể thao của trường. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá dĩa. (plural: discus) A discus fish (genus Symphysodon) Ví dụ : "My aquarium has a beautiful discus. " Hồ cá của tôi có một con cá dĩa rất đẹp. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩa ném, đĩa bay. A chakram. Ví dụ : "The martial arts instructor demonstrated how to throw a discus. " Huấn luyện viên võ thuật trình diễn cách ném đĩa bay. weapon sport military utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc