Hình nền cho discuses
BeDict Logo

discuses

/dɪˈskʌsɪz/ /dɪˈskjuːsɪz/

Định nghĩa

noun

Đĩa ném, đĩa мета

Ví dụ :

Các vận động viên khởi động bằng cách ném những chiếc đĩa ném qua sân.