noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩa ném, đĩa мета A round plate-like object that is thrown for sport. Ví dụ : "The athletes warmed up by throwing the discuses across the field. " Các vận động viên khởi động bằng cách ném những chiếc đĩa ném qua sân. sport utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném đĩa. The athletics sport of discus throwing. Ví dụ : "Maria practices discuses every afternoon after school to prepare for the track and field competition. " Maria tập ném đĩa mỗi buổi chiều sau giờ học để chuẩn bị cho cuộc thi điền kinh. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá dĩa. (plural: discus) A discus fish (genus Symphysodon) Ví dụ : "The aquarium shop had a beautiful display of discuses, their vibrant colors shimmering under the lights. " Cửa hàng cá cảnh bày một hồ cá dĩa rất đẹp, màu sắc rực rỡ của những con cá dĩa lấp lánh dưới ánh đèn. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chakram, đĩa tròn. A chakram. Ví dụ : "The museum displayed ancient discuses alongside swords and shields, showcasing the weapons of the past. " Bảo tàng trưng bày những chiếc chakram, hay còn gọi là đĩa tròn, cổ xưa cùng với gươm và khiên, giới thiệu các loại vũ khí thời xưa. weapon military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc