

disfavouring
Định nghĩa
Từ liên quan
disfavoured verb
/dɪsˈfeɪvəd/
Không ưa, ghét bỏ.
performance noun
[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]
Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.
"the performance of an undertaking or a duty"
Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.