verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối loạn, gây hỗn loạn, làm mất trật tự. To make less organised; to reduce to chaos. Ví dụ : "The arrival of her new baby would inevitably disorganise her life." Sự ra đời của đứa con mới chắc chắn sẽ làm cuộc sống của cô ấy trở nên rối loạn. organization action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc