Hình nền cho chaos
BeDict Logo

chaos

/ˈkeɪ.ɒs/ /ˈkeɪ.ɑs/

Định nghĩa

noun

Hỗn mang, hỗn độn.

Ví dụ :

Việc cúp điện đột ngột đẩy lớp học vào trạng thái hỗn loạn, hỗn mang.
noun

Ví dụ :

Sự bất đồng nhỏ giữa hai anh em nhanh chóng leo thang thành một mớ hỗn loạn, đồ chơi bay tứ tung và tiếng la hét ầm ĩ.
noun

Ví dụ :

Trong thế giới kỳ ảo Eldoria, thế lực Hỗn Mang bị đổ lỗi cho việc trường học đóng cửa đột ngột và khó lường.