verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, trương lên, làm căng ra. To extend or expand, as from internal pressure; to swell Ví dụ : "The balloon was distending with air as he kept blowing into it. " Quả bóng cứ phồng lên mãi khi anh ấy tiếp tục thổi hơi vào. medicine physiology anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, căng ra, trải rộng. To extend; to stretch out; to spread out. Ví dụ : "The balloon was distending as we continued to blow air into it. " Quả bóng bay đang phồng lên khi chúng tôi tiếp tục thổi hơi vào. physiology medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phồng lên, trương lên, sưng lên. To cause to swell. Ví dụ : "The child's stomach was distending after he ate too much candy. " Bụng đứa trẻ trương lên sau khi nó ăn quá nhiều kẹo. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang thai, làm cho có thai. To cause gravidity. Ví dụ : "The doctor explained that the hormonal changes were distending her abdomen as the pregnancy progressed. " Bác sĩ giải thích rằng sự thay đổi гормонов đã làm cho bụng của cô ấy to ra khi thai kỳ tiến triển. physiology medicine body biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc