Hình nền cho divisible
BeDict Logo

divisible

[dɪˈvɪzɪbəɫ]

Định nghĩa

noun

Tính chia được.

Ví dụ :

Khối bột đó là một thứ có thể chia được, dễ dàng tách thành những phần nhỏ hơn cho từng chiếc bánh quy.