noun🔗ShareTính chia được. Any substance that can be divided."The dough was a divisible, easily separated into smaller portions for each cookie. "Khối bột đó là một thứ có thể chia được, dễ dàng tách thành những phần nhỏ hơn cho từng chiếc bánh quy.mathnumberChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChia hết được, có thể chia được. Capable of being divided or split."The cake is divisible into eight equal slices. "Cái bánh này có thể chia thành tám miếng bằng nhau được.mathnumberChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChia hết được. Of an integer, that, when divided by another integer, leaves no remainder."12 is divisible by 3."Số 12 chia hết cho số 3.mathnumberChat với AIGame từ vựngLuyện đọc