Hình nền cho divisive
BeDict Logo

divisive

/dɪˈvɪsɪv/ /dɪˈvaɪsɪv/

Định nghĩa

adjective

Gây chia rẽ, ly gián.

Ví dụ :

Thay vì vun đắp sự đoàn kết, anh ta lại trở thành người gây chia rẽ.