Hình nền cho unity
BeDict Logo

unity

/ˈjuːnɪtɪ/ /ˈjunɪti/

Định nghĩa

noun

Đoàn kết, thống nhất, sự hợp nhất.

Ví dụ :

Sự đoàn kết của cả đội đã giúp họ hoàn thành dự án một cách dễ dàng.
noun

Ví dụ :

Thành công của vở kịch phần lớn nhờ vào việc tuân thủ tính thống nhất cổ điển về hành động (mọi chi tiết đều liên quan trực tiếp đến sự phát triển của cốt truyện), địa điểm (các cảnh đều diễn ra ở cùng một nơi) và thời gian (mọi sự kiện đều có thể xảy ra trong một ngày).
noun

Ví dụ :

Số không là đơn vị trung hòa cho phép cộng, nghĩa là khi bạn cộng số không với bất kỳ số nào, kết quả vẫn là số đó.
noun

Tính thống nhất, sự thống nhất.

Ví dụ :

Việc cả gia đình cùng nhau sở hữu trang trại một cách thống nhất có nghĩa là tất cả mọi người đều chia sẻ lợi nhuận và trách nhiệm như nhau.
noun

Ví dụ :

Sau một cuộc thảo luận dài, cuộc họp của những người theo đạo Quaker đã đạt đến sự nhất trí về ngân sách dự án trường học, có nghĩa là mọi người đều đồng ý hoặc đã chấp nhận không phản đối quyết định này.