noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng tiền vàng, đồng dublon. A former Spanish gold coin, also used in its American colonies. Ví dụ : "The old map promised a chest filled with doubloons buried somewhere on the tropical island. " Tấm bản đồ cũ hứa hẹn một rương đầy ắp đồng tiền vàng dublon được chôn giấu đâu đó trên hòn đảo nhiệt đới. history economy finance value asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc