Hình nền cho doubloons
BeDict Logo

doubloons

/dʌˈbluːnz/

Định nghĩa

noun

Đồng tiền vàng, đồng dublon.

Ví dụ :

Tấm bản đồ cũ hứa hẹn một rương đầy ắp đồng tiền vàng dublon được chôn giấu đâu đó trên hòn đảo nhiệt đới.