Hình nền cho dreidel
BeDict Logo

dreidel

/ˈdɹeɪ.dəl/

Định nghĩa

noun

Con quay Hanukkah.

Ví dụ :

"During Hanukkah, we played a game with a dreidel, hoping to win all the chocolate coins. "
Vào dịp lễ Hanukkah, chúng tôi chơi trò chơi với con quay Hanukkah, mong thắng được hết số đồng xu sô-cô-la.