noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con quay Hanukkah. A four-sided spinning top, inscribed with the four Hebrew letters נ, ג, ה, and ש or פ on each side, associated with and often used during Hanukkah. Ví dụ : "During Hanukkah, we played a game with a dreidel, hoping to win all the chocolate coins. " Vào dịp lễ Hanukkah, chúng tôi chơi trò chơi với con quay Hanukkah, mong thắng được hết số đồng xu sô-cô-la. culture festival religion tradition game item holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con quay, trò chơi con quay. A gambling game played using this top. Ví dụ : "During Hanukkah, the children played a game with a dreidel, hoping to win all the chocolate coins. " Vào dịp lễ Hanukkah, bọn trẻ chơi trò chơi con quay, hy vọng giành được hết số đồng xu sô-cô-la. culture game religion entertainment tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc