Hình nền cho drudging
BeDict Logo

drudging

/ˈdɹʌdʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lam lũ, vất vả, khổ sai.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc khổ sai ở một công việc văn phòng chẳng có tương lai, Maria cuối cùng đã quyết định theo đuổi ước mơ trở thành đầu bếp.