verb🔗ShareLam lũ, vất vả, khổ sai. To labour in (or as in) a low servile job."After years of drudging in a dead-end office job, Maria finally decided to pursue her dream of becoming a chef. "Sau nhiều năm làm việc khổ sai ở một công việc văn phòng chẳng có tương lai, Maria cuối cùng đã quyết định theo đuổi ước mơ trở thành đầu bếp.workjobactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc