Hình nền cho prefix
BeDict Logo

prefix

/ˈpriːfɪks/ /priːˈfɪks/

Định nghĩa

noun

Tiền tố, tiếp đầu ngữ.

Ví dụ :

"The area code is a phone number's prefix. "
Mã vùng là tiền tố của một số điện thoại.
verb

Ấn định trước, quyết định trước.

Ví dụ :

Để giúp sinh viên lên kế hoạch thời gian hiệu quả, giáo viên đã quyết định ấn định trước thời hạn nộp bài cho tất cả các bài tập ngay từ đầu học kỳ.