Hình nền cho earthnut
BeDict Logo

earthnut

/ˈɜː(ɹ)ɵ.nʌt/

Định nghĩa

noun

Củ lạc, đậu phộng.

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi đã đào được vài củ lạc (đậu phộng dại), khá ngạc nhiên khi thấy chúng mọc gần mặt đất như vậy.