Hình nền cho edified
BeDict Logo

edified

/ˈɛdɪfaɪd/

Định nghĩa

adjective

Được xây dựng, có công trình.

Ví dụ :

Ngôi trường mới được xây dựng hoàn chỉnh, có đầy đủ các lớp học hiện đại và một phòng tập thể dục lớn, sẵn sàng đón học sinh.
verb

Giáo dục, khai sáng, mở mang trí tuệ.

Ví dụ :

Nghe bài giảng của giáo sư về cách đưa ra quyết định đạo đức đã khai sáng cho sinh viên, khiến họ suy nghĩ về tác động của những lựa chọn của mình đến người khác.