adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được xây dựng, có công trình. Furnished with buildings. Ví dụ : "The new school was fully edified with modern classrooms and a large gymnasium, ready for the students. " Ngôi trường mới được xây dựng hoàn chỉnh, có đầy đủ các lớp học hiện đại và một phòng tập thể dục lớn, sẵn sàng đón học sinh. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây dựng, kiến tạo. To build, construct. Ví dụ : "The community members edified the old, dilapidated building into a vibrant new library. " Các thành viên cộng đồng đã xây dựng và cải tạo tòa nhà cũ kỹ, tồi tàn thành một thư viện mới đầy sức sống. building architecture education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo dục, khai sáng, mở mang trí tuệ. To instruct or improve morally or intellectually. Ví dụ : "Hearing the professor's lecture on ethical decision-making edified the students, prompting them to consider the impact of their choices on others. " Nghe bài giảng của giáo sư về cách đưa ra quyết định đạo đức đã khai sáng cho sinh viên, khiến họ suy nghĩ về tác động của những lựa chọn của mình đến người khác. moral education mind philosophy soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc