verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuống cấp, tàn tạ, đổ nát. To fall into ruin or disuse. Ví dụ : "The old barn dilapidated over many years of neglect, eventually collapsing in a storm. " Cái chuồng cũ kỹ xuống cấp dần qua nhiều năm bị bỏ bê, cuối cùng sụp đổ trong một trận bão. property architecture condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho đổ nát, tàn phá, xuống cấp. To cause to become ruined or put into disrepair. Ví dụ : "The heavy rain consistently dilapidated the roof of the old school building. " Cơn mưa lớn liên tục làm cho mái của tòa nhà trường học cũ bị xuống cấp nghiêm trọng. property architecture condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phung phí, lãng phí, tiêu xài hoang phí. To squander or waste. Ví dụ : "The family dilapidated their savings on unnecessary vacations, leaving them with little money for the rest of the year. " Gia đình đã phung phí hết tiền tiết kiệm vào những kỳ nghỉ không cần thiết, khiến họ còn rất ít tiền cho những tháng còn lại trong năm. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tàn, đổ nát, xuống cấp. Having fallen into a state of disrepair or deterioration, especially through neglect. Ví dụ : "The old house was dilapidated, with peeling paint and a collapsing porch. " Ngôi nhà cũ kỹ đã tồi tàn lắm rồi, sơn thì bong tróc, còn cái hiên thì sắp sập đến nơi. property condition building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc