noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người/Vật ở vị trí thứ mười tám. The person or thing in the eighteenth position. Ví dụ : "The eighteenth student in line was called to the front by the teacher. " Học sinh thứ mười tám trong hàng được giáo viên gọi lên phía trước. number position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần mười tám. One of eighteen equal parts of a whole. Ví dụ : "The cake was cut into eighteenths, and each child received one eighteenth. " Cái bánh được cắt thành mười tám phần bằng nhau, và mỗi đứa trẻ nhận được một phần mười tám. number math part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh nhật tuổi mười tám, tiệc mừng tuổi mười tám. A party to celebrate an eighteenth birthday. Ví dụ : "My sister's eighteenth was a big celebration at the park. " Tiệc mừng tuổi mười tám của chị gái tôi là một buổi lễ lớn được tổ chức ở công viên. entertainment age event culture family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ mười tám. The ordinal form of the number eighteen. Ví dụ : "My eighteenth birthday party was held at the park. " Tiệc sinh nhật lần thứ mười tám của tôi được tổ chức ở công viên. number time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc