noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiên nữ, yêu tinh cái. A female elf, a fairy, nymph; (by extension) any elf. Ví dụ : "The elven costume was very popular at the school play. " Trang phục tiên nữ (elven) rất được ưa chuộng trong buổi diễn kịch ở trường. mythology literature supernatural character being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về giống tiên, của người elf. Belonging or relating to elves; elfin. Ví dụ : "Her daughter had always enjoyed reading elven fairytales to her kids at bedtime. " Con gái bà ấy luôn thích đọc truyện cổ tích về xứ sở tiên (elf) cho các con trước khi đi ngủ. mythology literature supernatural character story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây du. An elm. Ví dụ : "The carpenter used a wide plank of elven to build a sturdy shelf. " Người thợ mộc đã dùng một tấm ván gỗ du rộng để làm một chiếc kệ chắc chắn. plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc