Hình nền cho elves
BeDict Logo

elves

/ɛlvz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Truyền thuyết kể rằng cánh đồng cỏ ba lá xanh mướt này mọc tươi tốt như vậy là nhờ các tiên, những linh hồn cai quản thiên nhiên và sự sinh sôi nảy nở, đã ban phước cho vùng đất.
noun

Ví dụ :

Lũ trẻ giả vờ làm người tiên, chế tạo những lọ thuốc ma thuật bằng nhũ và lá cây trong vườn sau.
noun

Yêu tinh, tiên, tộc tiên.

Ví dụ :

Bọn trẻ con, bị cuốn hút bởi những câu chuyện về tộc tiên, đã dành cả buổi chiều đọc sách về những sinh vật huyền bí sống trong rừng.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học hướng camera chuyên dụng lên trời, hy vọng ghi lại được hình ảnh những tiên lửa elve khó nắm bắt đang "nhảy múa" phía trên cơn giông bão ở đằng xa.