Hình nền cho elf
BeDict Logo

elf

/ɛlf/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Truyền thuyết địa phương kể rằng có một tiên bảo vệ khu rừng cổ thụ, đảm bảo cây cối sinh trưởng mạnh mẽ và muôn thú sinh sôi nảy nở.
noun

Ví dụ :

Cô tiên trẻ tuổi, với những đường nét thanh tú và trí thông minh lanh lợi, học rất giỏi lớp phép thuật ở trường.
noun

Tiên, yêu tinh.

Ví dụ :

Cô tiên nhỏ khắc những họa tiết tinh xảo lên chiếc bàn gỗ, một món quà từ bà ngoại của cô.
noun

Cá thu ảo, cá chim xanh.

The bluefish (Pomatomus saltatrix).

Ví dụ :

Người ngư dân bắt được một con cá thu ảo, hay còn gọi là cá chim xanh.