Hình nền cho elfin
BeDict Logo

elfin

/ˈɛlfɪn/

Định nghĩa

noun

Tiên, yêu tinh.

Ví dụ :

Đứa trẻ như tiên khúc khích cười, chỉ tay vào những cây nấm nhỏ xíu phát sáng trong vườn.