Hình nền cho nymph
BeDict Logo

nymph

/ˈnɪmf/

Định nghĩa

noun

Tiên nữ, nữ thần.

Ví dụ :

Vị tiên nữ thì thầm những bí mật với cây sồi cổ thụ trong khu rừng sau trường học.
noun

Tiên nữ, thiếu nữ, cô gái trẻ đẹp.

Ví dụ :

Cô học sinh mới, một thiếu nữ xinh đẹp với mái tóc bện dài và nụ cười rạng rỡ, nhanh chóng trở nên nổi tiếng trong lớp.