Hình nền cho embitter
BeDict Logo

embitter

/ɪmˈbɪtər/ /ɛmˈbɪtər/

Định nghĩa

verb

Làm cay đắng, gây cay đắng, làm chua xót.

Ví dụ :

Sự chỉ trích liên tục từ sếp bắt đầu làm cô ấy cảm thấy cay đắng và chán ghét công việc của mình.