Hình nền cho snorkeling
BeDict Logo

snorkeling

/ˈsnɔːrkəlɪŋ/ /ˈsnɔːrkəlɪŋɡ/ /ˈsnɔːrkɪlɪŋ/ /ˈsnɔːrkɪlɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Lặn biển bằng ống thở.

Ví dụ :

Trước khi đi dã ngoại, chúng tôi đã lặn biển bằng ống thở ở vùng nước trong vắt và nông.
noun

Lặn với ống thở.

Ví dụ :

Trong kỳ nghỉ ở biển, chúng tôi dành phần lớn thời gian để lặn với ống thở ở vùng nước nông, trong vắt và ngắm nhìn những chú cá đầy màu sắc.