verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn biển bằng ống thở. To use a snorkel. Ví dụ : "Before the picnic, we were snorkeling in the clear, shallow water. " Trước khi đi dã ngoại, chúng tôi đã lặn biển bằng ống thở ở vùng nước trong vắt và nông. sport nautical ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn với ống thở. The act of swimming using a snorkel. Ví dụ : "During our beach vacation, we spent most of our time snorkeling in the clear, shallow water, looking at colorful fish. " Trong kỳ nghỉ ở biển, chúng tôi dành phần lớn thời gian để lặn với ống thở ở vùng nước nông, trong vắt và ngắm nhìn những chú cá đầy màu sắc. sport nautical action ocean environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc