Hình nền cho enacted
BeDict Logo

enacted

/ɪˈnæktɪd/ /ɛˈnæktɪd/

Định nghĩa

verb

Ban hành, thông qua, phê chuẩn.

Ví dụ :

Hội đồng thành phố đã ban hành một luật mới cấm túi ni lông sử dụng một lần.