Hình nền cho terminate
BeDict Logo

terminate

/ˈtɜːmɪneɪt/ /ˈtɝmɪneɪt/

Định nghĩa

verb

Chấm dứt, kết thúc, đình chỉ.

Ví dụ :

"to terminate a surface by a line"
Chấm dứt một bề mặt bằng một đường thẳng.
adjective

Ví dụ :

Trên mặt trăng, bóng của các ngọn núi đổ xuống rất tối, có ranh giới rõ ràng và sắc nét hơn so với bóng núi trên Trái Đất.