verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển đổi, trao đổi. To exchange. Ví dụ : "I want to switch this red dress for a green one." Tôi muốn đổi chiếc váy đỏ này lấy chiếc váy màu xanh lá cây. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật, chuyển đổi. To change (something) to the specified state using a switch. Ví dụ : "Switch the light on." Bật đèn lên đi. technology electronics machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, vụt, đánh bằng roi. To whip or hit with a switch. Ví dụ : "The farmer was switching the stubborn donkey with a long, thin branch to get it moving. " Người nông dân đang vụt con lừa bướng bỉnh bằng một cành cây dài và mảnh để nó chịu di chuyển. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển đổi, thay đổi, hoán đổi. To change places, tasks, etc. Ví dụ : "I want to switch to a different seat." Tôi muốn đổi sang một chỗ ngồi khác. action process job business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi cáu, phát cáu, nổi giận. To get angry suddenly; to quickly or unreasonably become enraged. Ví dụ : "My dad was talking calmly about the car, but he started switching when I mentioned the dent. " Bố tôi đang nói chuyện rất bình tĩnh về chiếc xe, nhưng bố bắt đầu nổi cáu khi tôi nhắc đến vết móp. emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, vung. To swing or whisk. Ví dụ : "to switch a cane" Quất cây gậy. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vung, quất. To be swung or whisked. Ví dụ : "The wind was so strong that it almost switched my hat off my head. " Gió mạnh đến nỗi gần như quất bay cả mũ của tôi khỏi đầu. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉa, xén. To trim. Ví dụ : "to switch a hedge" Tỉa hàng rào. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển đường ray, chuyển mạch, đổi. To turn from one railway track to another; to transfer by a switch; generally with off, from, etc. Ví dụ : "to switch off a train; to switch a car from one track to another" Chuyển hướng một đoàn tàu ra khỏi đường ray; chuyển một toa tàu từ đường ray này sang đường ray khác. technical vehicle traffic machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển mạch, đổi mạch. To shift to another circuit. Ví dụ : "The engineer is switching the power supply to a backup circuit to avoid the outage. " Để tránh mất điện, kỹ sư đang chuyển mạch nguồn sang mạch dự phòng. electronics technology electric device system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chuyển đổi, sự thay đổi, sự hoán đổi. The act or process of something that switches. Ví dụ : "The switching of classrooms for the second period caused a brief disruption. " Việc chuyển đổi phòng học cho tiết thứ hai đã gây ra một chút xáo trộn. process action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc