Hình nền cho energetically
BeDict Logo

energetically

/ˌenərˈdʒetɪkli/ /ˌenərdʒeˈtɪkli/

Định nghĩa

adverb

Hăng hái, mạnh mẽ, đầy nghị lực.

Ví dụ :

"The children energetically played tag in the park. "
Bọn trẻ hăng hái chơi trò đuổi bắt trong công viên.