Hình nền cho enjoining
BeDict Logo

enjoining

/ɪnˈdʒɔɪnɪŋ/ /ɛnˈdʒɔɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ra lệnh, truyền lệnh, chỉ thị.

Ví dụ :

"The teacher, enjoining silence, began the exam. "
Giáo viên ra lệnh giữ im lặng rồi bắt đầu buổi thi.