noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rối, sự sách nhiễu. Persistent attacks and criticism causing worry and distress. Ví dụ : "The constant criticism and bullying from classmates constituted a serious harassment problem at school. " Việc liên tục bị bạn bè chỉ trích và bắt nạt đã tạo thành một vấn đề quấy rối/sách nhiễu nghiêm trọng ở trường. action society law inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự quấy rối, sự sách nhiễu. Deliberate pestering or annoying. Ví dụ : "The constant, unwanted phone calls were a form of harassment. " Việc liên tục bị gọi điện thoại làm phiền, dù không muốn, là một hình thức quấy rối. action society human moral inhuman right law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự quấy rối, sự sách nhiễu, sự hăm dọa. Excessive intimidation. Ví dụ : "The constant bullying and threats from the older students created a climate of harassment in the school hallway. " Việc bị bắt nạt và đe dọa liên tục từ các học sinh lớn tuổi đã tạo ra một bầu không khí hăm dọa, quấy rối trong hành lang trường. right action law inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc