Hình nền cho harassment
BeDict Logo

harassment

/həˈɹæsmənt/

Định nghĩa

noun

Quấy rối, sự sách nhiễu.

Ví dụ :

Việc liên tục bị bạn bè chỉ trích và bắt nạt đã tạo thành một vấn đề quấy rối/sách nhiễu nghiêm trọng ở trường.