Hình nền cho injunction
BeDict Logo

injunction

/ɪnˈdʒʌnk.ʃən/

Định nghĩa

noun

Lệnh cấm, lệnh, chỉ thị.

Ví dụ :

Nhà trường đã ban hành lệnh cấm hành vi bắt nạt, nghiêm cấm mọi hình thức quấy rối.
noun

Ví dụ :

Tòa án đã ban hành lệnh cấm để ngăn nhà máy xả chất thải độc hại xuống sông.