verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mê hoặc, quyến rũ, làm say đắm. To hold spellbound; to bewitch, charm or captivate. Ví dụ : "The magician's tricks enthralled the children, holding their attention completely. " Những trò ảo thuật của nhà ảo thuật đã mê hoặc bọn trẻ, khiến chúng dán mắt vào xem không rời. entertainment literature art media culture sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nô dịch, bắt làm nô lệ. To make subservient; to enslave or subjugate. Ví dụ : "The dictator used propaganda to enthrall the population, making them blindly follow his orders. " Nhà độc tài sử dụng tuyên truyền để nô dịch người dân, khiến họ mù quáng tuân theo mệnh lệnh của hắn. action society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc