Hình nền cho subservient
BeDict Logo

subservient

/səbˈsɜːviənt/ /səbˈsɜːrviənt/

Định nghĩa

adjective

Khúm núm, phục tùng, lệ thuộc.

Ví dụ :

Người trợ lý bếp khúm núm với bếp trưởng, luôn làm theo mọi chỉ dẫn mà không hề thắc mắc.
adjective

Khúm núm, quỵ lụy, lệ thuộc.

Obsequiously submissive.

Ví dụ :

Người nhân viên mới quá khúm núm với ông chủ, cái gì ông nói cũng đồng ý, lại còn luôn luôn vội vàng đáp ứng mọi yêu cầu của ông, dù là những yêu cầu vô lý.