Hình nền cho propaganda
BeDict Logo

propaganda

[ˌpɹɒp.ə.ˈɡæn.də] [ˌpɹɑp.ə.ˈɡæn.də]

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà trường đã dùng các biện pháp tuyên truyền để khuyến khích học sinh tái chế nhiều hơn.