noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái chế, việc tái chế. An act of recycling. Ví dụ : "The recycle of old newspapers was a successful project at the school. " Việc tái chế giấy báo cũ là một dự án thành công ở trường. environment material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái chế, thu hồi và tái sử dụng. To break down and reuse component materials. Ví dụ : "Both paper and plastic can be recycled." Cả giấy và nhựa đều có thể được tái chế. material environment utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái chế, dùng lại. To reuse as a whole. Ví dụ : "My grandmother recycles old newspapers to make craft paper for her granddaughter's school projects. " Bà tôi tái chế báo cũ để làm giấy thủ công cho các dự án ở trường của cháu gái. environment material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái chế, thu gom để tái chế. To collect or place in a bin for recycling. Ví dụ : "After lunch, the children recycled their empty juice cartons. " Sau khi ăn trưa, bọn trẻ đã bỏ hộp sữa rỗng vào thùng để tái chế. environment utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái chế. To be recycled. Ví dụ : "Sulfur recycles in the sulfur cycle." Lưu huỳnh được tái chế trong chu trình lưu huỳnh. environment material utility process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái chế, bỏ vào thùng tái chế. To discard into a recycling bin. Ví dụ : "Please recycle the empty can in the blue bin. " Làm ơn hãy bỏ lon rỗng này vào thùng màu xanh để tái chế nhé. environment utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc