Hình nền cho erudite
BeDict Logo

erudite

/ˈɛɹ.ʊ.daɪt/ /ˈɛɹ.(j)u.daɪt/

Định nghĩa

noun

Nhà thông thái, người uyên bác, học giả.

Ví dụ :

Giáo sư Anya, một nhà thông thái uyên bác, đã giảng về triết học Hy Lạp cổ đại.
adjective

Uyên bác, học rộng, thông thái.

Ví dụ :

Giáo sư Davies nổi tiếng với những bài giảng uyên bác về thần thoại Hy Lạp cổ đại, thể hiện kiến thức sâu rộng có được từ sách vở.