Hình nền cho erysipelas
BeDict Logo

erysipelas

/ɛɹɪˈsɪpələs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi gãi chân, anh John nhận thấy một phát ban đỏ, đau rát lan rất nhanh; bác sĩ chẩn đoán đó là bệnh giời leo và kê đơn thuốc kháng sinh.