BeDict Logo

esquisse

/ɛˈskis/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "showed" - Cho xem, trình diễn, biểu diễn.
showedverb
/ˈʃoʊd/

Cho xem, trình diễn, biểu diễn.

Tất cả những gì anh ta có thể cho mọi người thấy sau bốn năm học đại học chỉ là một tờ giấy khen được đóng khung.

Hình ảnh minh họa cho từ "pencil" - Bút chì.
pencilnoun
/ˈpɛnsɪl/ /ˈpɛnsəl/

Bút chì.

Người họa sĩ đã dùng một loại bút chì đặc biệt (thực chất là cọ vẽ) để vẽ những chi tiết thật tinh xảo lên tranh.

Hình ảnh minh họa cho từ "outlining" - Vẽ phác thảo, phác họa.
/ˈaʊtˌlaɪnɪŋ/ /ˈaʊˌtlaɪnɪŋ/

Vẽ phác thảo, phác họa.

Họa sĩ đang phác họa hình con mèo bằng bút chì đen.

Hình ảnh minh họa cho từ "statue" - Tượng, pho tượng, bức tượng.
statuenoun
/ˈstæt.juː/ /ˈstætʃu/

Tượng, pho tượng, bức tượng.

Sân trường có một bức tượng rất đẹp tạc hình nhà toán học nổi tiếng.

Hình ảnh minh họa cho từ "model" - Người mẫu.
modelnoun
/ˈmɒdl̩/ /ˈmɑdl̩/

Người mẫu.

Cô người mẫu xinh đẹp đó có gương mặt trên trang bìa của hầu hết mọi tạp chí thời trang mà bạn có thể tưởng tượng được.

Hình ảnh minh họa cho từ "main" - Chích, tiêm (vào tĩnh mạch).
mainverb
/meɪn/

Chích, tiêm (vào tĩnh mạch).

Đường ống dẫn nước chính của trường bị vỡ, nên người ta đang sửa nó.

Hình ảnh minh họa cho từ "quick" - Da non.
quicknoun
/kwɪk/

Bác sĩ cẩn thận kiểm tra vùng da non nhỏ dưới móng chân của cô ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "picture" - Bức tranh, hình ảnh.
/ˈpɪktʃə/ /ˈpɪk(t)ʃɚ/

Bức tranh, hình ảnh.

Lớp học mỹ thuật đã trưng bày một bức tranh vẽ cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "sketch" - Phác thảo, bản phác thảo.
sketchnoun
/skɛtʃ/

Phác thảo, bản phác thảo.

Người họa sĩ đã nhanh chóng vẽ một bản phác thảo phong cảnh với những đường nét chồng chéo để nắm bắt hình dáng cơ bản trước khi bắt đầu vẽ chi tiết.

Hình ảnh minh họa cho từ "first" - Đầu tiên, người đứng đầu, vật đứng đầu.
firstnoun
/fɪrst/ /fɜːst/ /fɝst/

Đầu tiên, người đứng đầu, vật đứng đầu.

Anh ấy là người đầu tiên hoàn thành khóa học này.

Hình ảnh minh họa cho từ "shapes" - Hình dạng, trạng thái.
shapesnoun
/ʃeɪps/

Hình dạng, trạng thái.

Chiếc xe còn ở trạng thái tốt so với tuổi đời của nó.

Hình ảnh minh họa cho từ "artist" - Họa sĩ, nghệ sĩ.
artistnoun
/ˈɑːtɪst/ /ˈɑɹ.tɪst/

Họa , nghệ .

Chị gái tôi là một họa sĩ tài năng; chị ấy vẽ những phong cảnh tuyệt đẹp.