Hình nền cho euphoriant
BeDict Logo

euphoriant

/juˈfɔɹi.ənt/

Định nghĩa

noun

Chất gây hưng phấn, thuốc gây khoái cảm.

Ví dụ :

Bác sĩ cảnh báo rằng loại thuốc này, mặc dù giúp giảm đau, cũng có thể là một chất gây hưng phấn nếu dùng quá liều.