noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất gây hưng phấn, thuốc gây khoái cảm. A drug that produces feelings of euphoria. Ví dụ : "The doctor warned that the medication, while helpful for pain, could also be an euphoriant if taken in excess. " Bác sĩ cảnh báo rằng loại thuốc này, mặc dù giúp giảm đau, cũng có thể là một chất gây hưng phấn nếu dùng quá liều. medicine substance mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây hưng phấn, tạo cảm giác phấn khích. Producing euphoria. Ví dụ : "The euphoriant effect of the music made everyone at the party feel happy and energized. " Hiệu ứng gây hưng phấn của âm nhạc làm cho mọi người trong bữa tiệc cảm thấy vui vẻ và tràn đầy năng lượng. medicine mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc