

evasion
Định nghĩa
Từ liên quan
accusation noun
/ˌæk.jə.ˈzeɪ.ʃən/
Lời buộc tội, sự tố cáo, sự buộc tội.
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
responsibility noun
/ɹɪˌspɑnsəˈbɪlɪɾi/
Trách nhiệm, bổn phận, nghĩa vụ.
"Responsibility is a heavy burden."
Trách nhiệm là một gánh nặng lớn.
interrogation noun
/ɪnˌteɹ.əˈɡeɪ.ʃən/