BeDict Logo

evasion

/ɪˈveɪʒən/
Hình ảnh minh họa cho evasion: Lẩn tránh, trốn tránh, né tránh.
 - Image 1
evasion: Lẩn tránh, trốn tránh, né tránh.
 - Thumbnail 1
evasion: Lẩn tránh, trốn tránh, né tránh.
 - Thumbnail 2
noun

Việc anh ta lảng tránh các câu hỏi của giáo viên về bài tập về nhà bị mất cho thấy anh ta đang cố trốn tránh trách nhiệm.